mắc lỡm

mắc lỡm

Anh ấy khoe khoang quá nên cuối cùng mắc lỡm.

Định nghĩa

Động từ (thường dùng trong khẩu ngữ): - Bị lừa, bị đánh lừa một cách tinh vi hoặc hài hước: "mắc lỡm" chỉ trạng thái một người bị người khác lừa gạt, thường bằng một trò đùa hoặc mưu mẹo, khiến họ tin vào điều sai sự thật sau đó nhận ra mình đã bị lừa. - Bị mắc bẫy, bị dẫn dụ vào tình huống khó xử: "mắc lỡm" cũng có thể ám chỉ việc bị đẩy vào một tình thế oái oăm, khó thoát ra do sự lừa phỉnh của người khác.

dụ sử dụng
  • (Anh ta bị lừa khi tin lời người lạ nói về kho báu.)
  • (Đừng bị lừa bởi những thủ đoạn quảng cáo trên internet.)
  • ( ấy bị bạn mình lừa trong trò đùa ngày tháng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắc lỡm ai": bị ai đó lừa một cách khéo léo.
    • Tôi đã mắc lỡm thằng bạn thân khi bảo tôi đến muộn giờ họp. (Tôi bị bạn thân lừa khi bảo tôi đến muộn giờ họp.)
  • "mắc lỡm vào chuyện ": bị cuốn vào một tình huống lừa đảo hoặc khó xử.
    • Anh ấy mắc lỡm vào vụ đầu ảo mất tiền. (Anh ấy bị lừa vào vụ đầu giả mất tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỡm (danh từ, khẩu ngữ): trò lừa, mưu mẹo để đánh lừa ai đó.
    • Đó chỉ một cái lỡm thôi, đừng lo. (Đó chỉ một trò lừa thôi, đừng lo.)
  • Mắc bẫy (động từ): bị sa vào bẫy, bị lừagần nghĩa với "mắc lỡm".
    • Con chim đã mắc bẫy của người thợ săn. (Con chim bị sa vào bẫy của người thợ săn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bị lừa: trạng thái bị người khác đánh lừa.
  • Bị đánh lừa: bị lừa gạt bằng thủ đoạn.
  • Bị gạt: bị lừa, bị qua mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Mắc lỡm như chơi: bị lừa một cách dễ dàng, như thể không khó khăn.
    • mắc lỡm như chơi quá cả tin. ( bị lừa dễ dàng quá cả tin.)